BẢNG ĐIỂM VÀ LỊCH TRẢ CHỨNG CHỈ K44
DANH SÁCH HỌC VIÊN HOÀN THÀNH KHOÁ ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ HƯỚNG DẪN DU LỊCH
(Đính kèm công văn số: 98 /DL-TCHN ngày 06 tháng 5 năm 2013 của Trường Trung cấp Công nghệ Hà Nội)
Địa điểm: 451 Hoàng Quốc Việt - Cầu Giấy – Hà Nội
|
STT |
HỌ VÀ |
TÊN |
NGÀY SINH |
NƠI SINH |
QUÊ QUÁN |
ĐIỂM |
|
|
Nguyễn Minh |
Đức |
12/9/1990 |
Hà Nội |
Thái Nguyên |
5,75 |
|
|
Nguyễn Văn |
Giang |
28/10/1987 |
Bắc Giang |
Bắc Giang |
7 |
|
|
Đinh Thị |
Hải |
10/10/1979 |
Thanh Hóa |
Thanh Hóa |
5 |
|
|
Nguyễn Thị Thanh |
Huệ |
5/7/1988 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
5,75 |
|
|
Đàm Văn |
Hoàng |
6/5/1992 |
Nghệ An |
Nghệ An |
7,5 |
|
|
Nguyễn Ngọc |
Linh |
30/8/1990 |
Hà Nội |
Hà Nội |
5,75 |
|
|
Nguyễn Thị Minh |
Loan |
01/8/1975 |
Nam Định |
|
|
|
|
Lê Thị Tuyết |
Nhung |
13/5/1985 |
Hà Nội |
Hà Nội |
7,75 |
|
|
Nguyễn Xuân |
Thiện |
02/01/1988 |
Quảng Ninh |
Thái Bình |
7,5 |
|
|
Đào Quốc |
Vinh |
22/12/1983 |
Hưng Yên |
Hưng Yên |
7 |
|
|
Trần Văn |
Quang |
12/6/1989 |
Vĩnh Phúc |
Vĩnh Phúc |
8 |
|
|
|
Thắng |
22/8/1985 |
Hà Nội |
Hà Nội |
8 |
|
|
Hữa Văn |
Dưỡng |
14/6/1990 |
Ninh Bình |
Ninh Bình |
5,75 |
|
|
Nguyễn Phương |
Anh |
14/02/1991 |
Hà Nội |
Bắc Ninh |
7 |
|
|
Nguyễn Thị |
Thúy |
10/02/1990 |
Hà Nội |
Hà Nội |
7,75 |
|
|
Bùi Bích |
Phương |
5/4/1991 |
Thái Bình |
Thái Bình |
7,75 |
|
|
Nguyễn Thị Thu |
Thảo |
18/9/1991 |
Bắc Giang |
Bắc Giang |
6 |
|
|
Nguyễn Văn |
Sùng |
6/10/1944 |
Nam Định |
|
6,5 |
|
|
Nguyễn Hữu |
Chính |
10/9/1950 |
Hà nam |
Hà |
6,5 |
|
|
Nguyễn Đức |
Kiên |
9/2/1991 |
Hà Nội |
Hà Nội |
7 |
|
|
Nguyễn Thành |
Luân |
19/11/1989 |
Hà |
Hà |
7,75 |
|
|
Lê Hữu |
Dũng |
01/12/1984 |
Hà Nội |
Thừa Thiên Huế |
6,75 |
|
|
Nguyễn Văn |
Toàn |
15/7/1990 |
Bắc Ninh |
Bắc Ninh |
5,5 |
Trường trả chứng chỉ bắt đầu từ ngày 12/8 đến ngày 12/9/2013.
Học viên đến lấy chứng chỉ đúng lịch và vào giờ hành chính
Học viên nộp đủ các giấy tờ (Bằng TN công chứng, giấy khai sinh, 2 ảnh 3*4, CMT photo)
mới được lấy chứng chỉ.
Khi đi mang theo phiếu thu hoặc CMND
Liên hệ: 04 6681 3008 – 094 6868 903 ( Hồng anh - quản lý lớp)

