BẢNG ĐIỂM VÀ LỊCH TRẢ CHỨNG CHỈ THÁNG 10
DANH SÁCH HỌC VIÊN HOÀN THÀNH KHÓA ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ HDDL
TT |
Họ tên |
GT |
Năm sinh |
Nơi sinh |
Điểm TBC |
Xếp loại |
Hệ |
1 |
Nguyễn Thị Niên |
Nữ |
30/10/1991 |
Bắc Giang |
8.2 |
Giỏi |
1 Tháng |
2 |
Nguyễn Thị Hà |
Nữ |
10/06/1984 |
Hải Dương |
8.3 |
Giỏi |
1 Tháng |
3 |
Hoàng Thị Yến |
Nữ |
05/11/1994 |
Bắc Giang |
8.1 |
Giỏi |
1 Tháng |
4 |
Tạ Thị Lệ |
Nữ |
06/07/1994 |
Bắc Giang |
7.8 |
Khá |
1 Tháng |
5 |
Phạm Thị Trang |
Nữ |
12/06/1994 |
Hà Nam |
7.7 |
Khá |
1 Tháng |
6 |
Vũ Thị Đào |
Nữ |
08/02/1993 |
Hải Dương |
7.9 |
Khá |
1 Tháng |
7 |
Nguyễn Văn Quang |
Nam |
20/05/1988 |
Bắc Giang |
7.7 |
Khá |
1 Tháng |
8 |
Nguyễn Đắc Mạnh |
Nam |
07/02/1976 |
Hà Nội |
7.9 |
Khá |
1 Tháng |
9 |
Nguyễn Diệu Linh |
Nữ |
16/06/1992 |
Hà Nội |
7.9 |
Khá |
1 Tháng |
10 |
Nguyễn Thị Kim Anh |
Nữ |
20/10/1994 |
Ninh Bình |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
11 |
Phạm Hồng Ngọc |
Nữ |
31/03/1986 |
Yên Bái |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
12 |
Bùi Quang Hợp |
Nam |
02/08/1993 |
Thái Bình |
7.5 |
Khá |
2 Tháng |
13 |
Nguyễn Đức Hiệp |
Nam |
04/02/1988 |
Hà Nội |
7.6 |
Khá |
2 Tháng |
14 |
Nguyễn Đức Trung |
Nam |
09/10/1990 |
Bắc Ninh |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
15 |
Nguyễn Văn Hòa |
Nam |
25/02/1994 |
Hà Nội |
7.4 |
Khá |
2 Tháng |
16 |
Trịnh Ngọc Anh |
Nam |
30/01/1979 |
Thanh Hóa |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
17 |
Nguyễn Thị Huyền Trang |
Nữ |
21/05/1992 |
Thái Bình |
8.5 |
Giỏi |
2 Tháng |
18 |
Trần Mạnh Cường |
Nam |
15/01/1984 |
Nam Định |
8.1 |
Giỏi |
2 Tháng |
19 |
Phạm Gia Ngân |
Nam |
05/10/1986 |
Nghệ An |
8.3 |
Giỏi |
2 Tháng |
20 |
Nguyễn Việt Đức |
Nam |
19/11/1993 |
Hải Phòng |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
21 |
Phạm Thị Thu Hà |
Nữ |
13/12/1994 |
Hải Phòng |
7.7 |
Khá |
2 Tháng |
22 |
Trần Bá Ba |
Nam |
02/07/1988 |
Bắc Giang |
7.8 |
Khá |
2 Tháng |
23 |
Nguyễn Thị Hòe |
Nữ |
10/04/1994 |
Nghệ An |
7.7 |
Khá |
2 Tháng |
24 |
Nguyễn Tuấn Phan |
Nam |
10/03/1989 |
Hà Nội |
7.6 |
Khá |
2 Tháng |
25 |
Trịnh Bảo Ngọc |
Nữ |
26/12/1977 |
Hà Nội |
7.8 |
Khá |
2 Tháng |
26 |
Bùi Hồng Kiên |
Nam |
02/11/1980 |
Vĩnh Phúc |
7.5 |
Khá |
2 Tháng |
27 |
Phạm Bảo Đại |
Nam |
31/12/1991 |
Thái Bình |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
28 |
Trần Tuấn Nghĩa |
Nam |
10/12/1993 |
Hà Nội |
7.8 |
Khá |
2 Tháng |
29 |
Lương Trung Hiếu |
Nam |
11/06/1992 |
Hà Nội |
7.6 |
Khá |
2 Tháng |
30 |
Nguyễn Thị Phương Nhung |
Nữ |
31/07/1993 |
Hà Nội |
7.7 |
Khá |
2 Tháng |
31 |
Nguyễn Vũ Thiện |
Nam |
26/02/1991 |
Hải Dương |
7.6 |
Khá |
2 Tháng |
32 |
Trần Thị Kim Anh |
Nữ |
23/11/1987 |
Nam Định |
7.8 |
Khá |
2 Tháng |
33 |
Phạm Trí Hiếu |
Nam |
23/09/1983 |
Hải Dương |
7.5 |
Khá |
2 Tháng |
34 |
Tạ Tuấn Sơn |
Nam |
15/02/1985 |
Hà Nội |
7.3 |
Khá |
2 Tháng |
35 |
Vũ Thị Điệp |
Nữ |
25/11/1991 |
Thái Bình |
7.5 |
Khá |
2 Tháng |
36 |
Mai Phương Nam |
Nam |
04/10/1992 |
Ninh Bình |
7.5 |
Khá |
2 Tháng |
37 |
Nguyễn Thị Tuyết |
Nữ |
10/03/1987 |
Hải Phòng |
7.1 |
Khá |
2 Tháng |
38 |
Nguyễn Thị Mai |
Nữ |
24/01/1993 |
Nghệ An |
8.2 |
Giỏi |
2 Tháng |
39 |
Phạm Nguyễn Hoàng |
Nam |
16/02/1994 |
Hà Nội |
7.4 |
Khá |
2 Tháng |
40 |
Nguyễn Tiến Đạt |
Nam |
23/06/1994 |
Hà Nội |
7.4 |
Khá |
2 Tháng |
41 |
Nguyễn Hữu Phát |
Nam |
05/07/1979 |
Hà Nội |
7.2 |
Khá |
2 Tháng |
42 |
Trần Thị Oanh |
Nữ |
28/09/1992 |
Hải Dương |
7.6 |
Khá |
2 Tháng |
43 |
Hoàng Thị Thùy Linh |
Nữ |
16/05/1993 |
Quảng Ninh |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
44 |
Trần Thị Thanh Huyền |
Nữ |
10/5/1994 |
Hà Nội |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
45 |
Phạm Minh Tú |
Nam |
12/06/1991 |
Hà Nội |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
46 |
Nguyễn Hoài Thương |
Nữ |
02/03/1993 |
Hòa Bình |
8.1 |
Giỏi |
2 Tháng |
47 |
Nguyễn Văn Hiền |
Nam |
06/01/1993 |
Ninh Bình |
7.9 |
Khá |
2 Tháng |
48 |
Lại Thị Hải Yến |
Nữ |
28/06/1985 |
Hà Nội |
7.8 |
Khá |
3 Tháng |
49 |
Vũ Thị Giang |
Nữ |
02/05/1991 |
Hà Nam |
7.8 |
Khá |
3 Tháng |
50 |
Trần Văn Phan |
Nam |
02/08/1984 |
Thái Bình |
7.8 |
Khá |
3 Tháng |
51 |
Trần Thị Thanh |
Nữ |
20/11/1987 |
Hà Nội |
7.6 |
Khá |
3 Tháng |
52 |
Nguyễn Trường Minh |
Nam |
21/09/1985 |
Hải Dương |
8.1 |
Giỏi |
3 Tháng |
53 |
Nguyễn Văn Tiến |
Nam |
01/10/1990 |
Thái Bình |
7.9 |
Khá |
3 Tháng |
54 |
Lê Minh Khánh |
Nam |
23/09/1986 |
Hà Nội |
7.4 |
Khá |
3 Tháng |
55 |
Đào Thị Duyên |
Nữ |
21/02/1995 |
Thái Bình |
8.3 |
Giỏi |
3 Tháng |
56 |
Đàm Thị Ánh Hồng |
Nữ |
19/05/1995 |
Thanh Hóa |
8.4 |
Giỏi |
3 Tháng |
57 |
Nguyễn Trung Thành |
Nam |
27/12/1989 |
Thanh Hóa |
7.8 |
Khá |
3 Tháng |
58 |
Nguyễn Văn Cường |
Nam |
20/08/1986 |
Thái Nguyên |
8.3 |
Giỏi |
3 Tháng |
Lịch trả chứng chỉ: Từ ngày 21/10/2016
Học viên đến lấy chứng chỉ đúng lịch và vào giờ hành chính.
Học viên nộp đủ các giấy tờ: Bằng TN photo công chứng, bảng điểm photo công chứng (nếu
được yêu cầu), 2 ảnh 3*4, CMT photo, báo cáo, giấy xác nhận thực tập mới được lấy chứng chỉ.
Khi đi mang theo phiếu thu hoặc CMND.
Mọi thắc mắc về khóa học, chứng chỉ và hồ sơ xin cấp Thẻ HDV vui lòng liên hệ:
451 Hoàng Quốc Việt: 0969 650 994 (Phương Nhung) - 0981 86 86 77 (Kim Chi)
290 Tây Sơn: 094 68 68 903 (Hồng Anh) – 0969 650 993 (Minh Nguyệt).
52 Thợ Nhuộm: 0985 86 86 34 (Phạm Dịu).
]]> Chuyên cung cấp giải pháp :
Phần mềm quản lý bán hàng
SiteMap


















